- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 夋tuấn(dáng chậm rãi)
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
dưa chuột muối chua; dưa chuột ngâm giấm
Tôi thích ăn dưa chuột muối.
dưa chuột muối chua; dưa chuột ngâm giấm
Tôi thích ăn dưa chuột muối.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
dưa chuột muối chua; dưa chuột ngâm giấm
dưa chuột muối chua; dưa chuột ngâm giấm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.