- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))
- 昔tích(ngày xưa)
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
lọ giấm; người hay ghen tuông
Anh ấy là một người hay ghen.
kẻ hay ghen; người đa ghen tuông (bóng)
lọ giấm; người hay ghen tuông
Anh ấy là một người hay ghen.
kẻ hay ghen; người đa ghen tuông (bóng)
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
Đàn tế là nền đất cao đắp lên, vang lên như mây trời.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
Đàn tế là nền đất cao đắp lên, vang lên như mây trời.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
lọ giấm; người hay ghen tuông
lọ giấm; người hay ghen tuông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.