- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
mua sắm (với số lượng lớn); thu mua
Chúng tôi đã mua rất nhiều sách mới.
mua sắm; thu mua; mua hàng (cho tổ chức)
mua sắm; thu mua
Công ty đã mua sắm rất nhiều thiết bị mới.
mua sắm (với số lượng lớn); thu mua
Chúng tôi đã mua rất nhiều sách mới.
mua sắm; thu mua; mua hàng (cho tổ chức)
mua sắm; thu mua
Công ty đã mua sắm rất nhiều thiết bị mới.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
mua sắm (với số lượng lớn); thu mua
mua sắm (với số lượng lớn); thu mua
tích trữ; đầu cơ tích trữ
Chúng tôi đã mua rất nhiều thức ăn.
tích trữ; đầu cơ tích trữ
Chúng tôi đã mua rất nhiều thức ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.