- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
bãi khai thác cát; mỏ cát
Mỏ cát này rất lớn.
bãi khai thác cát; mỏ cát
bãi khai thác cát; mỏ cát
Mỏ cát này rất lớn.
bãi khai thác cát; mỏ cát
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
bãi khai thác cát; mỏ cát
bãi khai thác cát; mỏ cát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.