- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
phóng viên; nhà báo
Anh ấy là một phóng viên.
phóng viên; nhà báo
Anh ấy là một phóng viên.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
phóng viên; nhà báo
phóng viên; nhà báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.