- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
(văn) giải tỏa (nghi ngờ); xoa dịu (lo lắng)
Xin bạn hãy xua tan những lo lắng của tôi.
(văn) giải tỏa (nghi ngờ); xoa dịu (lo lắng)
Xin bạn hãy xua tan những lo lắng của tôi.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
(văn) giải tỏa (nghi ngờ); xoa dịu (lo lắng)
(văn) giải tỏa (nghi ngờ); xoa dịu (lo lắng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.