- 衣y(áo, quần áo)
- 里lý(bên trong, lót)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
người giỏi; chuyên gia; tay thạo
Anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này.
phía tay trái (của máy); người trong nghề; tay thạo việc
Xin hãy đặt cái hộp này ở bên trái.
bên tay trái (phía người lái) của xe
người giỏi; chuyên gia; tay thạo
Anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này.
phía tay trái (của máy); người trong nghề; tay thạo việc
Xin hãy đặt cái hộp này ở bên trái.
bên tay trái (phía người lái) của xe
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
người giỏi; chuyên gia; tay thạo
người giỏi; chuyên gia; tay thạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin hãy đỗ xe ở bên trái.
Xin hãy đỗ xe ở bên trái.