- 衣y(áo, quần áo)
- 里lý(bên trong, lót)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
đồng lira (đơn vị tiền tệ của Thổ Nhĩ Kỳ)
中土耳其国家使用的货币单位tǔ ěr qī guójiā shǐyòng de huòbì dānwèi
Đơn vị tiền tệ của Thổ Nhĩ Kỳ là lira.
đồng lira (đơn vị tiền tệ của Thổ Nhĩ Kỳ)
中土耳其国家使用的货币单位tǔ ěr qī guójiā shǐyòng de huòbì dānwèi
Đơn vị tiền tệ của Thổ Nhĩ Kỳ là lira.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
đồng lira (đơn vị tiền tệ của Thổ Nhĩ Kỳ)
đồng lira (đơn vị tiền tệ của Thổ Nhĩ Kỳ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.