- 衣y(áo, quần áo)
- 里lý(bên trong, lót)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
đồng hồ đo quãng đường; công tơ mét
Đồng hồ đo quãng đường của ô tô bị hỏng rồi.
đồng hồ đo quãng đường; công tơ mét
Đồng hồ đo quãng đường của ô tô bị hỏng rồi.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
đồng hồ đo quãng đường; công tơ mét
đồng hồ đo quãng đường; công tơ mét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.