- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
gây thiệt hại nặng nề; gây tổn thất nghiêm trọng
Trận động đất này đã gây thiệt hại nặng nề cho thành phố.
gây thiệt hại nặng nề; gây tổn thất nghiêm trọng
Trận động đất này đã gây thiệt hại nặng nề cho thành phố.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
gây thiệt hại nặng nề; gây tổn thất nghiêm trọng
gây thiệt hại nặng nề; gây tổn thất nghiêm trọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.