- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
tính lặp lại; tính lặp đi lặp lại
Công việc này có tính lặp lại rất cao.
tính lặp lại; tính lặp đi lặp lại
Công việc này có tính lặp lại rất cao.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính lặp lại; tính lặp đi lặp lại
tính lặp lại; tính lặp đi lặp lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.