- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
chắt (cháu cố); chút
Ông ấy có ba đứa chắt trai.
chắt (cháu cố); chút
Ông ấy có ba đứa chắt trai.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
chắt (cháu cố); chút
chắt (cháu cố); chút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.