- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
công nghiệp nặng
Công nghiệp nặng là một phần quan trọng của nền kinh tế quốc gia.
công nghiệp nặng
công nghiệp nặng
Công nghiệp nặng là một phần quan trọng của nền kinh tế quốc gia.
công nghiệp nặng
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
công nghiệp nặng
công nghiệp nặng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.