- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
tái thống nhất
Chúng tôi hy vọng đất nước có thể thống nhất lại.
tái thống nhất
Chúng tôi hy vọng đất nước có thể thống nhất lại.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
tái thống nhất
tái thống nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.