- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
bệnh nhược cơ nặng; nhược cơ trầm trọng (myasthenia gravis)
Bệnh nhược cơ là một bệnh tự miễn.
bệnh nhược cơ nặng; nhược cơ trầm trọng (myasthenia gravis)
Bệnh nhược cơ là một bệnh tự miễn.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
bệnh nhược cơ nặng; nhược cơ trầm trọng (myasthenia gravis)
bệnh nhược cơ nặng; nhược cơ trầm trọng (myasthenia gravis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.