- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
coi trọng tình yêu, xem nhẹ bạn bè [thành ngữ]
Anh ấy là một người trọng sắc khinh hữu.
coi trọng tình ái mà xem nhẹ bạn bè [thành ngữ]
coi trọng tình yêu, xem nhẹ bạn bè [thành ngữ]
Anh ấy là một người trọng sắc khinh hữu.
coi trọng tình ái mà xem nhẹ bạn bè [thành ngữ]
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
coi trọng tình yêu, xem nhẹ bạn bè [thành ngữ]
coi trọng tình yêu, xem nhẹ bạn bè [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.