- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
lời nặng; lời lẽ gay gắt
Anh ấy đã nói những lời nặng nề.
lời nặng; lời lẽ gay gắt
Anh ấy đã nói những lời nặng nề.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
lời nặng; lời lẽ gay gắt
lời nặng; lời lẽ gay gắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.