- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
tập luyện tạ; huấn luyện chịu tải trọng
Anh ấy tập tạ ba lần một tuần.
tập luyện tạ; huấn luyện chịu tải trọng
Anh ấy tập tạ ba lần một tuần.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
tập luyện tạ; huấn luyện chịu tải trọng
tập luyện tạ; huấn luyện chịu tải trọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.