- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
tầng trời cao nhất; chín tầng mây
Anh ấy có chí lớn.
tầng trời cao nhất; cửu thiên (văn)
Anh ấy mơ ước bay lên trời cao.
tầng trời cao nhất; chín tầng mây
Anh ấy có chí lớn.
tầng trời cao nhất; cửu thiên (văn)
Anh ấy mơ ước bay lên trời cao.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
tầng trời cao nhất; chín tầng mây
tầng trời cao nhất; chín tầng mây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.