- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Dã Tẩu Bộc Ngôn (tiểu thuyết lớn thời nhà Thanh của Hạ Kính Cừ)
Dã Tẩu Bộc Ngôn (tiểu thuyết lớn thời nhà Thanh của Hạ Kính Cừ)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Dã Tẩu Bộc Ngôn (tiểu thuyết lớn thời nhà Thanh của Hạ Kính Cừ)
Dã Tẩu Bộc Ngôn (tiểu thuyết lớn thời nhà Thanh của Hạ Kính Cừ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.