- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
đứa trẻ hoang; trẻ em sống hoang dã
Anh ấy là một đứa trẻ hoang dã.
đứa trẻ hoang; trẻ em sống hoang dã
Anh ấy là một đứa trẻ hoang dã.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đứa trẻ hoang; trẻ em sống hoang dã
đứa trẻ hoang; trẻ em sống hoang dã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.