- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
ớt chỉ thiên (Capsicum frutescens var.)(kế thừa)
Ớt chỉ thiên rất cay.
ớt chỉ thiên (Capsicum frutescens var.)(kế thừa)
Ớt chỉ thiên rất cay.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
ớt chỉ thiên (Capsicum frutescens var.)
ớt chỉ thiên (Capsicum frutescens var.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.