- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Jägermeister (loại rượu mùi của Đức)
Anh ấy thích uống rượu Jägermeister.
Jägermeister (loại rượu mùi của Đức)
Anh ấy thích uống rượu Jägermeister.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Jägermeister (loại rượu mùi của Đức)
Jägermeister (loại rượu mùi của Đức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.