- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.