- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
thiền kiểu cáo hoang; tà đạo; tà kiến (bóng: kiến thức nửa vời, hiểu biết hời hợt)
Những gì anh ấy nói đều là tà thuyết.
thiền kiểu cáo hoang; tà đạo; tà kiến (bóng: kiến thức nửa vời, hiểu biết hời hợt)
Những gì anh ấy nói đều là tà thuyết.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
thiền kiểu cáo hoang; tà đạo; tà kiến (bóng: kiến thức nửa vời, hiểu biết hời hợt)
thiền kiểu cáo hoang; tà đạo; tà kiến (bóng: kiến thức nửa vời, hiểu biết hời hợt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.