- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
nói năng thô lỗ, không ra thể thống [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện thô lỗ, khiến người khác rất khó chịu.
nói năng thô lỗ, không ra thể thống [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện thô lỗ, khiến người khác rất khó chịu.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
nói năng thô lỗ, không ra thể thống [thành ngữ]
nói năng thô lỗ, không ra thể thống [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.