- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
liệu sức mà làm [thành ngữ]
Chúng ta nên lượng sức mà làm.
liệu sức mà làm; lượng sức mình mà hành động [thành ngữ]
Chúng ta nên làm việc tùy theo sức mình.
liệu sức mà làm; biết lượng sức mình [thành ngữ]
liệu sức mà làm [thành ngữ]
Chúng ta nên lượng sức mà làm.
liệu sức mà làm; lượng sức mình mà hành động [thành ngữ]
Chúng ta nên làm việc tùy theo sức mình.
liệu sức mà làm; biết lượng sức mình [thành ngữ]
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
liệu sức mà làm [thành ngữ]
liệu sức mà làm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.