- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
vướng víu lượng tử; rối lượng tử (vật lý)
Lượng tử vướng víu là một hiện tượng vật lý.
vướng víu lượng tử; rối lượng tử (vật lý)
Lượng tử vướng víu là một hiện tượng vật lý.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
vướng víu lượng tử; rối lượng tử (vật lý)
vướng víu lượng tử; rối lượng tử (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.