- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
dùng người tùy theo tài năng; lượng tài mà dụng [thành ngữ]
Chúng tôi tuyển dụng dựa trên năng lực.
dùng người tùy theo tài năng; lượng tài mà dụng [thành ngữ]
Chúng tôi tuyển dụng dựa trên năng lực.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
dùng người tùy theo tài năng; lượng tài mà dụng [thành ngữ]
dùng người tùy theo tài năng; lượng tài mà dụng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.