- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
thước đo góc; thước đo độ
Làm ơn đưa cho tôi một cái thước đo góc.
thước đo góc; com-pa đo góc
Anh ấy dùng thước đo góc để đo góc.
thước đo góc; thước đo độ
Làm ơn đưa cho tôi một cái thước đo góc.
thước đo góc; com-pa đo góc
Anh ấy dùng thước đo góc để đo góc.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
thước đo góc; thước đo độ
thước đo góc; thước đo độ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.