- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
nhà tài trợ; người bỏ vốn; "kim chủ" (người có tiền)
Anh ấy là một nhà tài trợ.
nhà tài trợ; người bỏ vốn; "mạnh thường quân"
Anh ấy là một nhà tài trợ lớn.
nhà tài trợ; người bỏ vốn; "kim chủ" (người có tiền)
Anh ấy là một nhà tài trợ.
nhà tài trợ; người bỏ vốn; "mạnh thường quân"
Anh ấy là một nhà tài trợ lớn.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
nhà tài trợ; người bỏ vốn; "kim chủ" (người có tiền)
nhà tài trợ; người bỏ vốn; "kim chủ" (người có tiền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.