- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
vẹt đuôi dài (macaw)
Vẹt Macaw là một loài chim đẹp.
vẹt đuôi dài (macaw)
Vẹt Macaw là một loài chim đẹp.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
vẹt đuôi dài (macaw)
vẹt đuôi dài (macaw)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.