- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
bí đỏ; bí ngô (Gymnopetalum chinense)
Bí ngô là một loại rau.
bí đao; bí ngô; (vũ khí) cây đinh ba đầu bọc đồng hình quả bí
Kim qua là một loại rau.
bí đỏ; bí ngô (Gymnopetalum chinense)
Bí ngô là một loại rau.
bí đao; bí ngô; (vũ khí) cây đinh ba đầu bọc đồng hình quả bí
Kim qua là một loại rau.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
bí đỏ; bí ngô (Gymnopetalum chinense)
bí đỏ; bí ngô (Gymnopetalum chinense)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.