- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
tài chính; kim dung (lĩnh vực tài chính và ngân hàng)
中与钱、银行、贷款等有关的经济活动yǔ qián、yínháng、dàikuǎn děng yǒuguān de jīngjì huódòng
Anh ấy làm việc trong ngành tài chính.
tài chính
中关于钱、银行、投资等的事务guānyú qián、yínháng、tóuzī děng de shìwù
Anh ấy rất hứng thú với tài chính.
tài chính; kim dung (lĩnh vực tài chính và ngân hàng)
中与钱、银行、贷款等有关的经济活动yǔ qián、yínháng、dàikuǎn děng yǒuguān de jīngjì huódòng
Anh ấy làm việc trong ngành tài chính.
tài chính
中关于钱、银行、投资等的事务guānyú qián、yínháng、tóuzī děng de shìwù
Anh ấy rất hứng thú với tài chính.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
tài chính; kim dung (lĩnh vực tài chính và ngân hàng)
tài chính; kim dung (lĩnh vực tài chính và ngân hàng)
tài chính; kim dung
中关于钱、银行、贷款等的经济活动guānyú qián、yínháng、dàikuǎn děng de jīngjì huódòng
Anh ấy muốn làm việc trong ngành tài chính.
tài chính; kim dung
中关于钱、银行、贷款等的经济活动guānyú qián、yínháng、dàikuǎn děng de jīngjì huódòng
Anh ấy muốn làm việc trong ngành tài chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.