- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
hoa hirem vàng; kim châm (Hemerocallis fulva)
Kim châm hoa là một loại thực vật đẹp.
hoa hirem vàng; kim châm (Hemerocallis fulva)
Kim châm hoa là một loại thực vật đẹp.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa hirem vàng; kim châm (Hemerocallis fulva)
hoa hirem vàng; kim châm (Hemerocallis fulva)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.