- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
nhẫn vàng; nhẫn mạ vàng
Cô ấy đang đeo một chiếc nhẫn vàng.
nhẫn vàng; nhẫn mạ vàng
Cô ấy đang đeo một chiếc nhẫn vàng.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
nhẫn vàng; nhẫn mạ vàng
nhẫn vàng; nhẫn mạ vàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.