- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
bọ hung; bọ cánh cứng kim loại (Scarabaeidae)
bọ hung; bọ cánh cứng kim loại (Scarabaeidae)
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bọ hung; bọ cánh cứng kim loại (Scarabaeidae)
bọ hung; bọ cánh cứng kim loại (Scarabaeidae)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.