- 尚thượng(còn, hơn, tôn trọng)
- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
thưởng thức; thưởng ngoạn (với con mắt sành điệu)
Chúng ta cùng nhau thưởng thức bức tranh này nhé.
thưởng thức; thưởng ngoạn (với con mắt sành điệu)
Chúng ta cùng nhau thưởng thức bức tranh này nhé.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
thưởng thức; thưởng ngoạn (với con mắt sành điệu)
thưởng thức; thưởng ngoạn (với con mắt sành điệu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.