- 尚thượng(còn, hơn, tôn trọng)
- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
nhà thưởng thức; người sành sỏi
Anh ấy là một nhà giám thưởng.
người sành thưởng thức; nhà thẩm mỹ; người am tường nghệ thuật
người hâm mộ; fan; mê
Anh ấy là một nhà giám thưởng.
nhà thưởng thức; người sành sỏi
Anh ấy là một nhà giám thưởng.
người sành thưởng thức; nhà thẩm mỹ; người am tường nghệ thuật
người hâm mộ; fan; mê
Anh ấy là một nhà giám thưởng.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà thưởng thức; người sành sỏi
nhà thưởng thức; người sành sỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.