- 釒kim(kim loại)
- 十thập(mười)
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
thuốc tiêm; dung dịch tiêm
Loại thuốc tiêm này rất hiệu quả.
thuốc tiêm; dung dịch tiêm
Loại thuốc tiêm này rất hiệu quả.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
thuốc tiêm; dung dịch tiêm
thuốc tiêm; dung dịch tiêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.