- 釒kim(kim loại)
- 十thập(mười)
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
tấm nỉ kim; nghề thêu len bằng kim đặc
Cô ấy thích làm đồ len kim.
miếng dạ làm đệm cắm kim; (bóng) chỗ ngồi như ngồi trên đống lửa
tấm nỉ kim; nghề thêu len bằng kim đặc
Cô ấy thích làm đồ len kim.
miếng dạ làm đệm cắm kim; (bóng) chỗ ngồi như ngồi trên đống lửa
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
tấm nỉ kim; nghề thêu len bằng kim đặc
tấm nỉ kim; nghề thêu len bằng kim đặc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.