- 釒kim(kim loại)
- 十thập(mười)
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
hình kim; dạng kim châm
Lá của loại cây này có hình kim.
hình kim; dạng kim châm
Lá của loại cây này có hình kim.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
hình kim; dạng kim châm
hình kim; dạng kim châm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.