- 釒kim(kim loại)
- 丁đinh(đinh (người tráng kiện))
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
đinh (cái đinh); đóng đinh
中金属制成、尖端锐利、用来固定东西的工具jīnshǔ zhìchéng、jiānduān ruìlì、yònglái gùdìng dōngxi de gōngjù
Cái đinh này rất dài.
cái đinh; chỗ vướng mắc
中困难或问题的地方;阻碍进行的事物kùnnan huòzhě wèntí de dìfang;zǔ'ài jìnxíng de shìwù
Cái đinh này rất sắc.
đinh (cái đinh); đóng đinh
中金属制成、尖端锐利、用来固定东西的工具jīnshǔ zhìchéng、jiānduān ruìlì、yònglái gùdìng dōngxi de gōngjù
Cái đinh này rất dài.
cái đinh; chỗ vướng mắc
中困难或问题的地方;阻碍进行的事物kùnnan huòzhě wèntí de dìfang;zǔ'ài jìnxíng de shìwù
Cái đinh này rất sắc.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đinh (cái đinh); đóng đinh
đinh (cái đinh); đóng đinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đinh; cái đinh; (bóng) kẻ phá hoại; chướng ngại vật
中用金属制成、尖端可以打入物体的工具;或指破坏他人计划的人yòng jīnshǔ zhìchéng、jiānduān kěyǐ dǎrù wùtǐ de gōngjù;huòzhǐ pòhuài tārén jìhuà de rén
Anh ta là một kẻ phá hoại.
đinh; cái đinh; (bóng) kẻ phá hoại; chướng ngại vật
中用金属制成、尖端可以打入物体的工具;或指破坏他人计划的人yòng jīnshǔ zhìchéng、jiānduān kěyǐ dǎrù wùtǐ de gōngjù;huòzhǐ pòhuài tārén jìhuà de rén
Anh ta là một kẻ phá hoại.