- 釒kim(kim loại)
- 丐cái(ăn xin)
Kim loại 'cái' chính là canxi, nguyên tố xương cốt quan trọng.
khoáng chất canxi lắng đọng (địa chất); đá vôi bồi tụ (tufa)
Tufa là một loại trầm tích canxi cacbonat.
travertine; đá vôi trầm tích (đá canxi cacbonat hình thành từ suối nước nóng)
Travertine là một loại trầm tích canxi cacbonat.
khoáng chất canxi lắng đọng (địa chất); đá vôi bồi tụ (tufa)
Tufa là một loại trầm tích canxi cacbonat.
travertine; đá vôi trầm tích (đá canxi cacbonat hình thành từ suối nước nóng)
Travertine là một loại trầm tích canxi cacbonat.
Kim loại 'cái' chính là canxi, nguyên tố xương cốt quan trọng.
Kim loại 'cái' chính là canxi, nguyên tố xương cốt quan trọng.
khoáng chất canxi lắng đọng (địa chất); đá vôi bồi tụ (tufa)
khoáng chất canxi lắng đọng (địa chất); đá vôi bồi tụ (tufa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.