- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
(khẩu) sức mạnh đồng tiền; quyền năng của tiền bạc (chơi chữ: "tiền" = "siêu năng lực")
Anh ấy có năng lực tài chính.
(khẩu) sức mạnh đồng tiền; quyền năng của tiền bạc (chơi chữ: "tiền" = "siêu năng lực")
Anh ấy có năng lực tài chính.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
(khẩu) sức mạnh đồng tiền; quyền năng của tiền bạc (chơi chữ: "tiền" = "siêu năng lực")
(khẩu) sức mạnh đồng tiền; quyền năng của tiền bạc (chơi chữ: "tiền" = "siêu năng lực")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.