- 釒kim(kim loại)
- 重trọng(nặng, đồng hồ chuông)
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
yêu quý; trân yêu; đặc biệt yêu thích
Anh ấy rất yêu thích nhạc cổ điển.
yêu quý; trân trọng; cưng chiều
Anh ấy trân trọng gia đình mình.
yêu quý; trân yêu; đặc biệt yêu thích
Anh ấy rất yêu thích nhạc cổ điển.
yêu quý; trân trọng; cưng chiều
Anh ấy trân trọng gia đình mình.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
yêu quý; trân yêu; đặc biệt yêu thích
yêu quý; trân yêu; đặc biệt yêu thích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.