- 釒kim(kim loại)
- 岡cương(sườn núi cứng chắc)
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
cưa dây thép; cưa lọng
Anh ấy dùng cưa lọng để cắt gỗ.
cưa dây thép; cưa lọng
Anh ấy dùng cưa lọng để cắt gỗ.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
cưa dây thép; cưa lọng
cưa dây thép; cưa lọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.