- 釒kim(kim loại)
- 岡cương(sườn núi cứng chắc)
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
bút máy
Đây là một cây bút máy.
bút máy (danh )
Tôi có một cây bút máy.
bút máy
Đây là một cây bút máy.
bút máy (danh )
Tôi có một cây bút máy.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
bút máy
bút máy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.