- 釒kim(kim loại)
- 岡cương(sườn núi cứng chắc)
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
ống thép; ống kim loại
Cây ống thép này rất dài.
ống thép; cột (trong nhảy cột)
Cô ấy thích múa cột.
ống thép; ống kim loại
Cây ống thép này rất dài.
ống thép; cột (trong nhảy cột)
Cô ấy thích múa cột.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống thép; ống kim loại
ống thép; ống kim loại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.