- 釒kim(kim loại)
- 岡cương(sườn núi cứng chắc)
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
tia lửa thép; tóe lửa thép nóng chảy
Những tia lửa thép bắn tung tóe, rất ngoạn mục.
tia lửa thép; tóe lửa thép nóng chảy
Những tia lửa thép bắn tung tóe, rất ngoạn mục.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
tia lửa thép; tóe lửa thép nóng chảy
tia lửa thép; tóe lửa thép nóng chảy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.